呼风唤雨
Phồn thể: 呼風喚雨
hū fēng huàn yǔ
Âm Hán Việt: hô phong hoán vũ
HSK 7-9
1.gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật
2.nghĩa bóng: gây rắc rối
to call the wind and summon the rain (idiom); to exercise magical powers · fig. to stir up troubles
cụm từbộ 口
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác