呼牛作马
Phồn thể: 呼牛作馬
hū niú zuò mǎ
Âm Hán Việt: hô ngưu tác mã
1.gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được
2.Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì.
to call sth a cow or a horse (idiom); it doesn't matter what you call it · Insult me if you want, I don't care what you call me.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác