呼来喝去
Phồn thể: 呼來喝去
hū lái hè qù
Âm Hán Việt: hô lai hét khứ
1.gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh
2.luôn luôn sai bảo người khác
to call to come and shout to go (idiom); to yell orders · always bossing people around
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác