吹灯拔蜡
Phồn thể: 吹燈拔蠟
chuī dēng bá là
Âm Hán Việt: xuy đăng bạt lạp
1.nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: chết
3.ngã gục
4.kết thúc và hoàn thành
lit. to blow out the lamp and put out the candle (idiom) · fig. to die · to bite the dust · to be over and done with
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác