吹毛求疵
chuī máo qiú cī
Âm Hán Việt: xuy mao cầu tỳ
1.nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe
2.bắt bẻ
lit. to blow apart the hairs upon a fur to discover any defect (idiom); fig. to be fastidious · nitpick
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác