吴越同舟
Phồn thể: 吳越同舟
Wú Yuè tóng zhōu
Âm Hán Việt: ngô việt đồng chu
1.Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên
2.phối hợp vì mục tiêu chung
3.cùng trên một chiếc thuyền
Wu and Yue in the same boat (idiom); fig. cooperation between natural rivals · to collaborate towards a common end · in the same boat together
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác