吴牛见月
Phồn thể: 吳牛見月
Wú niú jiàn yuè
Âm Hán Việt: ngô ngưu kiến nguyệt
1.con bò từ nước Ngô sợ hãi mặt trăng, nhầm lẫn với mặt trời
cow from Wu is terrified by the moon, mistaking it for the sun
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác