吴下阿蒙
Phồn thể: 吳下阿蒙
Wú xià ā Méng
Âm Hán Việt: ngô hạ a mông
1.Tướng Lữ Mông 吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành chiến lược gia hàng đầu của nước Ngô)
General Lü Meng 吕蒙 of the southern state of Wu (idiom); model of self-improvement by diligent study (from unlettered soldier to top strategist of Wu)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác