听风就是雨
Phồn thể: 聽風就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ
Âm Hán Việt: thính phong tựu thị vũ
1.nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ)
2.tin đồn
3.dễ tin
lit. to believe in the rain on hearing the wind (idiom) · to believe rumors · to be credulous
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác