听天由命
Phồn thể: 聽天由命
tīng tiān yóu mìng
Âm Hán Việt: thính thiên do mệnh
1.(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
(idiom) to submit to the will of heaven; to resign oneself to fate; to trust to luck
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác