听其言而观其行
Phồn thể: 聽其言而觀其行
tīng qí yán ér guān qí xíng
Âm Hán Việt: thính kỳ ngôn nhi quan kỳ hành
1.nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
hear what he says and observe what he does (idiom, from Analects); judge a person not by his words, but by his actions
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác