后车之鉴
Phồn thể: 後車之鑒
hòu chē zhī jiàn
Âm Hán Việt: hậu xa chi giám
1.nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ
2.cảnh giác từ thất bại của người đi trước
3.học từ sai lầm trong quá khứ
4.một lần bị cắn, hai lần sợ
lit. warning to the following cart (idiom); don't follow the track of an overturned cart · fig. draw lesson from the failure of one's predecessor · learn from past mistake · once bitten twice shy
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác