名满天下
Phồn thể: 名滿天下
míng mǎn tiān xià
Âm Hán Việt: danh mãn thiên hạ
1.nổi tiếng khắp thế giới
(idiom) famous throughout the land; renowned far and wide
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác