名利双收
Phồn thể: 名利雙收
míng lì shuāng shōu
Âm Hán Việt: danh lợi song thu
1.cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ)
2.cả đức hạnh và phần thưởng
both fame and fortune (idiom) · both virtue and reward
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác