名不见经传
Phồn thể: 名不見經傳
míng bù jiàn jīng zhuàn
Âm Hán Việt: danh bất kiến kinh truyện
1.(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển
2.không nổi tiếng
3.người không ai biết đến
(lit.) name not encountered in the classics · unknown (person) · nobody
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác