同甘共苦
tóng gān gòng kǔ
Âm Hán Việt: đồng cam cộng khổ
1.cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống
2.dù tốt hay xấu
shared delights and common hardships (idiom); to share life's joys and sorrows · for better or for worse
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác