合纵连横
Phồn thể: 合縱連橫
Hé zòng Lián héng
Âm Hán Việt: cáp tung liên hoành
1.Liên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 纵横家 đề ra trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
Vertical and Horizontal Alliance, opposing stratagems devised by the School of Diplomacy 纵横家 during the Warring States Period (425-221 BC)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác