吃饱了饭撑的
Phồn thể: 吃飽了飯撐的
chī bǎo le fàn chēng de
Âm Hán Việt: cật bão liễu phạn chống đích
1.rảnh rỗi không có việc gì làm
2.xem 吃饱撑着
having nothing better to do · see 吃饱撑着
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác