叶落归根
Phồn thể: 葉落歸根
yè luò guī gēn
Âm Hán Việt: diệp lạc quy căn
1.lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên
2.Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà.
a falling leaf returns to the roots (idiom); everything has its ancestral home · In old age, an expatriate longs to return home.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác