召
2 âm đọc — mỗi âm một nghĩa khác nhau
Shào
Âm Hán Việt: thiệu
1.họ Shào
2.tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
surname Shao · name of an ancient state that existed in what is now Shaanxi Province
zhào
Âm Hán Việt: triệu
1.triệu tập
2.gọi họp
3.tổ chức họp
4.chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
to call together · to summon · to convene · temple or monastery (used in place names in Inner Mongolia)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác