古文运动
Phồn thể: 古文運動
gǔ wén yùn dòng
Âm Hán Việt: cổ văn vận động
1.phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống
cultural movement aspiring to study and emulate classic works, at different periods of history, esp. Tang and Song
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác