反右派斗争
Phồn thể: 反右派鬥爭
Fǎn yòu pài Dòu zhēng
Âm Hán Việt: phản hữu phái đấu tranh
1.Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
Anti-Rightist Movement, Mao's purge of "rightists" after the Hundred Flowers Campaign ended in 1957
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác