双管齐下
Phồn thể: 雙管齊下
shuāng guǎn qí xià
Âm Hán Việt: song quản tề hạ
1.nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc
2.tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc
lit. to paint holding two brushes (idiom); fig. to work on two tasks at the same time · to attack one problem from two angles at the same time
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác