及时行乐
Phồn thể: 及時行樂
jí shí xíng lè
Âm Hán Việt: cập thời hành lạc
1.tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai
2.vui chơi khi có thể
3.sống trọn khoảnh khắc
to enjoy the present (idiom); to live happily with no thought for the future · make merry while you can · carpe diem
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác