厚死薄生
hòu sǐ bó shēng
Âm Hán Việt: hậu tử bạc sinh
1.nghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống
2.nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)
lit. to praise the dead and revile the living · fig. to live in the past (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác