卿卿我我
qīng qīng wǒ wǒ
Âm Hán Việt: khanh khanh ngã ngã
1.thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ)
2.nói lời ngọt ngào với nhau
3.rất yêu nhau
to bill and coo (idiom) · to whisper sweet nothings to one another · to be very much in love
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác