卡利卡特
Kǎ lì kǎ tè
Âm Hán Việt: ca lợi ca đặc
1.Calicut, thị trấn ven biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ
Calicut, town on Arabian sea in Kerala, India
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác