博士买驴
Phồn thể: 博士買驢
bó shì mǎi lǘ
Âm Hán Việt: bác sĩ mãi lư
1.(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
(idiom) to act like the scholar who wrote at length about buying a donkey without even mentioning the word "donkey"; to write at length without ever getting to the point
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác