南箕北斗
Nán jī Běi dǒu
Âm Hán Việt: nam cơ bắc đẩu
1.ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ)
2.ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế
lit. the Winnowing Basket in the southern sky, and the Big Dipper in the north (idiom) · fig. sth which, despite its name, is of no practical use
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác