单枪匹马
Phồn thể: 單槍匹馬
dān qiāng pǐ mǎ
Âm Hán Việt: đơn thương thất mã
1.nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã
2.không có người đi cùng
(lit.) single spear and horse (idiom) · (fig.) single-handed; unaccompanied
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác