半斤八两
Phồn thể: 半斤八兩
bàn jīn bā liǎng
Âm Hán Việt: bán cân bát lưỡng
1.không khác nhau mấy
2.kẻ tám lạng người nửa cân
not much to choose between the two · tweedledum and tweedledee
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác