千里寄鹅毛
Phồn thể: 千里寄鵝毛
qiān lǐ jì é máo
Âm Hán Việt: thiên lý ký nga mao
1.lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng
2.cũng viết 千里送鹅毛
goose feather sent from afar (idiom); a trifling present with a weighty thought behind it · also written 千里送鹅毛
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác