十动然拒
Phồn thể: 十動然拒
shí dòng rán jù
Âm Hán Việt: thập động nhiên cự
1.từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)
to reject sb after being deeply touched by them (Internet slang)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác