匿影藏形
nì yǐng cáng xíng
Âm Hán Việt: nặc ảnh tàng hình
1.che giấu khỏi tầm nhìn công chúng
2.che giấu danh tính
3.ẩn mình
to hide from public view · to conceal one's identity · to lay low
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác