化险为夷
Phồn thể: 化險為夷
huà xiǎn wéi yí
Âm Hán Việt: hoá hiểm vi di
HSK 7-9
1.biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
to turn peril into safety (idiom); to avert disaster
động từbộ 匕
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác