勿谓言之不预
Phồn thể: 勿謂言之不預
wù wèi yán zhī bù yù
Âm Hán Việt: vật vị ngôn chi bất dự
1.(thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)
(idiom) don't say you haven't been forewarned (threat used by the PRC in international diplomacy)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác