势在必行
Phồn thể: 勢在必行
shì zài bì xíng
Âm Hán Việt: thế tại tất hành
1.tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết
2.bắt buộc
circumstances require action (idiom); absolutely necessary · imperative
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác