动感
Phồn thể: 動感
dòng gǎn
Âm Hán Việt: động cảm
HSK 7-9
1.cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)
2.năng động
3.sinh động
4.như thật
sense of movement (often in a static work of art) · dynamic · vivid · lifelike
danh từbộ 力
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác