前仆后继
Phồn thể: 前仆後繼
qián pū hòu jì
Âm Hán Việt: tiền bộc hậu kế
1.người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã
2.xông lên từng đợt từng đợt
one falls, the next follows (idiom); stepping into the breach to replace fallen comrades · advancing wave upon wave
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác