刻苦耐劳
Phồn thể: 刻苦耐勞
kè kǔ nài láo
Âm Hán Việt: khắc khổ nại lao
1.chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài
2.chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
to bear hardships and work hard (idiom); assiduous and long-suffering · hard-working and capable of overcoming adversity
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác