刻舟求剑
Phồn thể: 刻舟求劍
kè zhōu qiú jiàn
Âm Hán Việt: khắc chu cầu kiếm
HSK 7-9
1.nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
lit. a notch on the side of a boat to locate a sword dropped overboard (idiom); fig. an action made pointless by changed circumstances
bộ 刂
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác