利国利民
Phồn thể: 利國利民
lì guó lì mín
Âm Hán Việt: lợi quốc lợi dân
1.có lợi cho cả nước và dân
to benefit both the country and the people
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác