切磋琢磨
qiē cuō zhuó mó
Âm Hán Việt: tiếp tha trác ma
1.nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm
lit. cutting and polishing (idiom) · fig. to learn by exchanging ideas or experiences
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác