分灶吃饭
Phồn thể: 分竈吃飯
fēn zào chī fàn
Âm Hán Việt: phân táo cật phạn
1."nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc
"meals prepared at separate stoves", slogan of the program of fiscal decentralization that began in the 1980s in the PRC
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác