分手代理
fēn shǒu dài lǐ
Âm Hán Việt: phân thủ đại lý
1."người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm
"break-up agent", person who acts for sb who wishes to terminate a relationship but does not have the heart to do so
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác