凿壁偷光
Phồn thể: 鑿壁偷光
záo bì tōu guāng
Âm Hán Việt: tạc bích thâu quang
1.nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn
lit. to pierce the wall to steal a light (idiom) · fig. to study diligently in the face of hardship
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác