击鼓传花
Phồn thể: 擊鼓傳花
jī gǔ chuán huā
Âm Hán Việt: kích cổ truyền hoa
1.trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)
beat the drum, pass the flower (game in which players sit in a circle passing a flower around while a drum is beaten – when the drumbeat stops, the player holding the flower must sing a song, answer a question, or drink a glass of wine etc)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác