凯达格兰族
Phồn thể: 凱達格蘭族
Kǎi dá gé lán zú
Âm Hán Việt: khải đạt cách lan tộc
1.Ketagalan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở góc đông bắc
Ketagalan, one of the indigenous peoples of Taiwan, esp. northeast corner
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác