冷冷清清
lěng lěng qīng qīng
Âm Hán Việt: lạnh lạnh thanh thanh
1.vắng vẻ
2.hoang vắng
3.ít người lui tới
4.lạnh lẽo và ảm đạm
5.cô đơn
6.trong sự cô lập yên tĩnh
deserted · desolate · unfrequented · cold and cheerless · lonely · in quiet isolation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác