冰壶秋月
Phồn thể: 冰壺秋月
bīng hú qiū yuè
Âm Hán Việt: băng hồ thu nguyệt
1.bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết
2.người hoàn mỹ
jade ice jug and autumn moon (idiom, from poem by Song writer Su Dongpo 苏东坡); fig. spotless white and pure · flawless person
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác